tiện dịp

tiện dịp

Tiện dịp đi chợ, chị mua thêm ít rau tươi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lợi dụng hoặc tận dụng một cơ hội, tình huống thuận lợi để làm việc đó: "tiện dịp" chỉ hành động nhân lúc điều kiện, hoàn cảnh phù hợp để thực hiện một việc khác cùng lúc hoặc nối tiếp.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tôi tiện dịp đi chợ mua thêm ít rau. (Tôi nhân lúc đi chợ để mua thêm ít rau.)
    • Anh ấy tiện dịp đến thăm bạn khi đi công tác. (Anh ấy tận dụng cơ hội đi công tác để ghé thăm bạn .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiện dịp" + động từ: cấu trúc thường dùng để nối tiếp hai hành động liên quan.
    • Tiện dịp nghỉ hè, cả nhà đi du lịch biển. (Nhân lúc nghỉ hè, cả nhà đi du lịch biển.)
  • "tiện dịp" trong văn nói: thường xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày để diễn tả sự tận dụng thời gian, công sức.
    • Tiện dịp ghé qua, tôi mua luôn quà sinh nhật. (Nhân lúc ghé qua, tôi mua luôn quà sinh nhật.)
Biến thể từ gần giống
  • Dịp (danh từ): cơ hội, thời điểm, lúc.
    • dịp tôi sẽ ghé thăm bạn. (Khi cơ hội, tôi sẽ ghé thăm bạn.)
  • Nhân dịp (giới từ): dựa vào, lợi dụng một dịp nào đó.
    • Nhân dịp năm mới, chúc bạn vạn sự như ý. (Nhân cơ hội năm mới, chúc bạn vạn sự như ý.)
  • Tiện thể (động từ): làm một việc đó cùng lúc với việc chính, tương tự "tiện dịp".
    • Tiện thể đi chợ, mua giúp tôi ít trái cây. (Nhân lúc đi chợ, mua giúp tôi ít trái cây.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhân tiện: lợi dụng cơ hội, tình huống thuận lợi.
    • Nhân tiện đến đây, tôi ghé thăm bạn luôn. (Nhân cơ hội đến đây, tôi ghé thăm bạn luôn.)
  • Lợi dụng: dùng cơ hội để làm việc (thường mang sắc thái trung tính hoặc tiêu cực).
    • Anh ta lợi dụng chuyến công tác để đi du lịch. (Anh ta dùng cơ hội công tác để đi du lịch.)
Thành ngữ liên quan
  • Tiện dịp nào hay dịp ấy: tận dụng mọi cơ hội, không bỏ lỡ.
    • Tiện dịp nào hay dịp ấy, anh ấy luôn học hỏi thêm. (Anh ấy tận dụng mọi cơ hội để học hỏi.)